Since, As, Because đều có nghĩa là “vì, bởi vì”.
* Since và As được dùng khi người nói muốn nhắc đến một lý do nào đó mà người nói cho rằng người nghe đã biết hoặc cho rằng nó là một thông tin phổ biến mà ai cũng biết hoặc chỉ đơn giản rằng người nói cho rằng nó không quan trọng bằng phần còn lại của câu nói.
Ví dụ như trong các câu sau:
- As we’ve been married for 3 years, it’s time to think about having a baby.
(Vì chúng tôi đã cưới nhau được 3 năm rồi, đã đến lúc nghĩ đến việc sinh em bé)
- Since you’re in a hurry, we’d better start now.
(Vì anh đang vội, tốt nhất là chúng ta nên bắt đầu ngay)
* Because được dùng khi muốn đề cập đến thông tin mà người nói nghĩ rằng người nghe chưa biết. Nếu muốn nhấn mạnh hơn nữa, nếu người nói cho rằng đó là phần quan trọng nhất trong câu nói thì mệnh đề với because sẽ được đặt cuối câu:
- Why are you leaving? - I’m leaving because I can’t stand you for even 1 minute!
(Sao anh lại bỏ đi thế? – Tôi bỏ đi là vì tôi không thể chịu nổi cô cho dù chỉ 1 phút!)
Bộ tiếng Anh dành cho người bắt đầu làm quen với tiếng Anh hoặc những người bị mất vốn tiếng Anh căn bản muốn học lại từ đầu.
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Bài đăng phổ biến
-
Fill in the blank with one suitable word Airline Dialogue I'm The a an and but day do full have improve international is job kind...
-
Fill in the blank with one suitable word I'm Independent The This a accused always been but can cars centers character...
-
Fill in the blank with one suitable word I My Reasons agree because did has investment last more move people problems why work worked...
-
fill in the blank with one suitable word Corn Quality Some They This University a animal bad carbon changed continuous...
-
Fill in the blank with one suitable word But Health This UN VOA agency all and are be conference dependable developed deve...
-
Fill in the blank with one suitable word As Im Immigration Pilgrims States Susan This What a and are begin can declare def...
-
Fill in the blank with one suitable word And Economics Progress So This a and bank's did economics fifty from has in i...
-
1. Much & many Many hoặc much thường đứng trước danh từ. Many đi với danh từ đếm được và much đi với danh từ không đếm được: Eg: I don’t...
-
Fill in the blank with one suitable word August Bank English On Such This ability action affect availability central chair...
-
Luyện nghe tiếng anh thông qua các bản tin phát triển của đài VOA Voa development report - US Lists More Nations as Worst for Modern-D...
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét