Hiển thị các bài đăng có nhãn Cac cau giao tiep thong dung. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Cac cau giao tiep thong dung. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Hai, 1 tháng 7, 2013

Một số câu thông dụng tại nhà hàng

Could I see the menu, please?: Cho tôi xem thực đơn được không?

Can I get you any drinks?: Quý khách có muốn uống gì không ạ?

Are you ready to order?: Quý khách đã muốn gọi món chưa?

Do you have any specials?: Nhà hàng có món đặc biệt không?

What’s the soup of the day?: Món súp của hôm nay là súp gì?

What do you recommend?: Anh/chị gợi ý món nào?

What’s this dish?: Món này là món gì?

I’m on a diet: Tôi đang ăn kiêng

I’m allergic to …: Tôi bị dị ứng với …

Đọc thêm »

Thứ Tư, 19 tháng 6, 2013

Những câu nói tiếng anh hay

1.Give me a certain time.
Cho tôi một ít thời gian.
2.Better luck next time.
Chúc may mắn lần sau.
3.
I'm leaving. I've had enough of all this nonsense!
Tôi đi đây. Tôi không chịu được những thứ vớ vẩn ở đây nữa!
4.
Is your translation correct?
Dịch có đúng/chính xác không?
5.
It comes to nothing.
Nó không đi đến đâu đâu.
6.
I'm going out of my mind!
Tôi đang phát điên lên đây!
7.
I'll be right back.
Tôi quay lại ngay.


MỘT SỐ CỤM TỪ THÔNG DỤNG VỀ SỨC KHỎE

1. Under the weather: Cảm thấy hơi mệt, khó chịu trong cơ thể .

EX: I’m a bit under the weather today
( Hôm nay anh thấy cơ thể hơi khó chịu.)

2. As right as rain: khỏe mạnh.

EX: Tomorrow I’ll be as right as rain. Don’t worry!
( Ngày mai tôi sẽ khỏe lại bình thường thôi. Đừng lo lắng! )

3. Splitting headache: Nhức đầu kinh khủng .

EX: I have a splitting headache.
(Em bị nhức đầu ghê gớm.)

4. Run down: mệt mỏi, uể oải.

EX: I’m a bit run down:. So can you buy me a cake?
(Em thấy mệt mệt một chút. Anh mua cho em cái bánh ngọt được không?)


Các câu giao tiếp tiếng anh hàng ngày

1. Don't panic! Đừng hốt hoảng!

2. Don't be so silly! Đừng ngẩn ngơ như thế!

3. Don't be so formal. Đừng quá coi trọng hình thức.

4. Don't be so greedy! Đừng tham lam quá!

5. Don't miss the boat. Đừng bỏ lỡ cơ hội.

6. Don't look down on the poor! Đừng khinh người nghèo khó.

7. Don't look at me like that. Đừng nhìn tôi thế.

8.Don't wait up for me – I'll be very late.
Đừng có thức đợi anh – anh sẽ về trễ lắm.

9. Don't bother me . Xin đừng làm phiền tôi.

10. Don't make fun of me anymore. Đừng có chọc tôi nữa.

Những câu nói cửa miệng của người Mỹ

- Cuddle : ôm ấp

- Cheat on somebody : lừa dối ai, cắm sừng ai

e.g. He cheated on me with my best friend = anh ấy và con bạn thân nhất của tôi đã lừa dối tôi.

- Move in : dọn vào ở chung

- Move out : dọn ra

- Move on : tiếp bước, tiếp tục ( thường chỉ ý đứng dậy đi tiếp sau cú vấp ngã, mất mát nào đó )

e.g. Everything between us is over. You have to move on.

Mọi thứ giữa tụi mình đã chấm dứt rồi. Em phải tiếp tục con đường của mình đi.

- I did it : tôi làm được rồi ( làm thành công 1 cái gì đó )

- Speechless : ko nói nên lời ( xúc động quá )


Thứ Ba, 18 tháng 6, 2013

20 CÂU THƯỜNG GẶP VỚI " TO BE "

1. Be careful ! 
Hãy cẩn trọng !

2. Be good ! 
Hãy ngoan đấy !- Cha mẹ dặn con.

3. Be happy ! 
Hãy vui lên !

4. Be kind !
Hãy tỏ ra tử tế!

5. Be on your toes !
Hãy thận trọng!

6. Be prepared !
Hãy chuẩn bị !

7. Be quiet !
Hãy im lặng !


TIẾNG ANH GIAO TIẾP

1. Don't panic! Đừng hốt hoảng!

2. Don't be so silly! Đừng ngẩn ngơ như thế!

3. Don't be so formal. Đừng quá coi trọng hình thức.

4. Don't be so greedy! Đừng tham lam quá!

5. Don't miss the boat. Đừng bỏ lỡ cơ hội.

6. Don't look down on the poor! Đừng khinh người nghèo khó.

7. Don't look at me like that. Đừng nhìn tôi thế.

8.Don't wait up for me – I'll be very late.
Đừng có thức đợi anh – anh sẽ về trễ lắm.

9. Don't bother me . Xin đừng làm phiền tôi.

10. Don't make fun of me anymore. Đừng có chọc tôi nữa.

Thứ Sáu, 14 tháng 6, 2013

MỘT SỐ MẪU CÂU DÙNG TRONG NHÀ HÀNG

1. Booking a table - Đặt bàn
2. Do you have any free tables? nhà hàng còn bàn trống không?
3. A table for ..., please cho tôi đặt một bàn cho ... người
4. I'd like to make a reservation tôi muốn đặt bàn
5. I'd like to book a table, please tôi muốn đặt bàn
6. When for? đặt cho khi nào?
7. For what time? đặt cho mấy giờ?
8. For how many people? đặt cho bao nhiêu người?
9. I've got a reservation tôi đã đặt bàn rồi
10. Do you have a reservation? anh/chị đã đặt bàn chưa?
11. Ordering the meal - Gọi món
12. Could I see the menu, please? cho tôi xem thực đơn được không?
13. Could I see the wine list, please? cho tôi xem danh sách rượu được không?
14. Can I get you any drinks? quý khách có muốn uống gì không ạ?
15. Are you ready to order? anh chị đã muốn gọi đồ chưa?
16. Do you have any specials? nhà hàng có món đặc biệt không?
17. What's the soup of the day? món súp của hôm nay là súp gì?
18. What do you recommend? anh/chị gợi ý món nào?
19. What's this dish? món này là món gì?
20. I'm on a diet tôi đang ăn kiêng


Học nói tiếng Anh qua các câu giao tiếp

1.Absolutely. (Dùng để trả lời ) Đúng thế , vậy đó, đương nhiên rồi , chắc là vậy rồi .

2.Absolutely impossible! Không thể nào! Tuyệt đối không có khả năng đó .

3.All I have to do is learn English.Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng Anh.

4.Are you free tomorrow?Ngày mai cậu rảnh không?

5.Are you married?Ông đã lập gia đình chưa?

6.Are you used to the food here? Cậu ăn có quen đồ ăn ở đây không ?

7.Be careful. Cẩn thận/ chú ý

8.Be my guest. Cứ tự nhiên / đừng khách sáo !

9.Better late than never. Đến muộn còn tốt hơn là không đến .

10.Better luck next time. Chúc cậu may mắn lần sau.

11.Better safe than sorry. Cẩn thận sẽ không xảy ra sai sót lớn .

12.Can I have a day off?Tôi có thể xin nghỉ một ngày được không?

13.Can I help? Cần tôi giúp không ?

MỘT SỐ IDIOM HAY

- at one time: thời gian nào đó đã qua
- back to square one: trở lại từ đầu
- be at one with someone: thống nhất với ai
- be/get one up on someone: có ưu thế hơn ai
- for one thing: vì 1 lý do
- a great one for sth: đam mê chuyện gì
- have one over th eight: uống quá chén
- all in one, all rolled up into one: kết hợp lại
- it's all one (to me/him): như nhau thôi
- my one and only copy: người duy nhất
- a new one on me: chuyện lạ
- one and the same: chỉ là một
- one for the road: ly cuối cùng trước khi đi
- one in the eye for somone: làm gai mắt
- one in a thousand/milion: một người tốt trong ngàn người
- be in two minds: chưa quyết định được
- for two pins: xém chút nữa
- in two shakes: 1 loáng là xong
- a black day (for someone/sth): ngày đen tối
- black ice: băng đen
- a black list: sổ đen


Thứ Năm, 13 tháng 6, 2013

Các câu giao tiếp tiếng anh thường ngày

1. The more the merrier! - Càng đông càng vui!

2. Are you in the mood? - Bạn thấy thích chưa/ bạn đã có hứng chưa?

3. It depends - Chuyện đó còn tùy/ cũng tùy

4. I'll take you home - Mình sẽ đưa bạn về

5. How does that sound to you? - Bạn thấy thế nào

6. Say hello to your friends for me - Cho mình gửi lời chào tới bạn của bạn

7. It's over! - Chuyện đã qua rồi (dùng để an ủi sau khi có chuyện tồi tệ xảy ra)

8. What a dope! - Thật nực cười

9. Sounds fun! Let's give it a try! - Nghe hay đấy, thử xem sao!

10. Here comes everybody else - Mọi người tới đầy đủ rồi.

Một số câu nói thông dụng

Make some noise! - Sôi nổi lên nào!
Congratulations! - Chúc mừng!
Rain cats and dogs - Mưa tầm tã
Love me love my dog - Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng
Always the same - Trước sau như một
Add fuel to fire - Thêm dầu vào lửa
The same as usual - Như mọi khi
Sorry for bothering! - Xin lỗi vì đã làm phiền
Give me a certain time - Cho mình thêm thời gian
Prorincial! - Sến
Poor you/me/him/her - Tội nghiệp bạn/tôi/cậu ấy/cô ấy.

Các câu cửa miệng tiếng Anh thông dụng

Love me love my dog - Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng 
Strike it - Trúng quả 
Alway the same - Trước sau như một 
Hit it off - Tâm đầu ý hợp 
Hit or miss - Được chăng hay chớ 
Add fuel to the fire - Thêm dầu vào lửa 
To eat well and can dress beautyfully - Ăn trắng mặc trơn 
Don't mention it! = You're welcome = That's alright! = Not at all - Không có chi
Just kidding - Chỉ đùa thôi
No, not a bit - Không chẳng có gì
Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả
After you - Bạn trước đi
Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
The same as usual! Giống như mọi khi
Almost! Gần xong rồi
You 'll have to step on it - Bạn phải đi ngay
I'm in a hurry Tôi đang bận
Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền
Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian
Prorincial! Sến
Decourages me much! Làm nản lòng
It's a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một
The God knows! Chúa mới biết được
Women love through ears, while men love through eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
Poor you/me/him/her...! tội nghiệp bạn/tôi/cậu ấy/cô ấy

Bài đăng phổ biến